Chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS theo thông tư 16

Ngày 30/06/2025 Bộ Xây Dựng ban hành thông tư 16/2025/TT-BXD quy định chi tiết một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn. Trong đó tại Điều 42 có quy định cụ thể các dữ liệu từ khảo sát địa hình, quy hoạch phải chuyển đổi sang định dạng GIS. Cùng tìm hiểu thêm nhé

Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn

1. Sơ đồ, bản đồ quy hoạch đô thị và nông thôn được thành lập trong hệ quy chiếu, hệ tọa độ quốc gia theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/7/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000, Thông tư 973/2001/TT-TCĐC ngày 20/6/2001 hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000 và trên nền bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ của sơ đồ, bản đồ.

2. Cơ sở dữ liệu số địa lý được đóng gói ở định dạng phần mềm GIS phù hợp, bao gồm các Nhóm dữ liệu; mỗi nhóm dữ liệu chuyên đề có các lớp dữ liệu. Các chủ đề dữ liệu về quy hoạch đô thị và nông thôn được tổ chức theo các đối tượng được xác định trong hồ sơ: ranh giới quy hoạch; tổ chức không gian; thiết kế đô thị; sử dụng đất; giao thông; chuẩn bị kỹ thuật; cấp điện; hệ thống năng lượng khác; thông tin liên lạc; cấp nước; thoát nước thải và vệ sinh môi trường, mốc giới quy hoạch đô thị và nông thôn.

3. Quy định chi tiết về cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn được quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

Vai trò của chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS

  • Chuẩn hóa và số hóa dữ liệu: Chuyển đổi hồ sơ quy hoạch từ dạng truyền thống (bản vẽ giấy, báo cáo) sang cơ sở dữ liệu GIS, đảm bảo dữ liệu được chuẩn hóa theo hệ quy chiếu và tọa độ quốc gia, đáp ứng yêu cầu quản lý hiện đại.
  • Tăng hiệu quả quản lý đô thị: Dữ liệu GIS cho phép truy vấn, phân tích và hiển thị thông tin quy hoạch nhanh chóng, giảm thiểu tra cứu thủ công, hỗ trợ quản lý phát triển đô thị thông minh và bền vững.
  • Minh bạch và công khai thông tin: GIS giúp công khai thông tin quy hoạch trên nền tảng số, tạo điều kiện cho người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận, nâng cao tính minh bạch.
  • Hỗ trợ ra quyết định: Dữ liệu GIS tích hợp các lớp thông tin (đất đai, hạ tầng, dân cư, môi trường), hỗ trợ phân tích không gian, dự báo phát triển, và đưa ra quyết định quy hoạch chính xác, khoa học.
  • Tích hợp công nghệ số: Kết hợp GIS với các công nghệ như AI, IoT, Big Data để xây dựng cơ sở dữ liệu liên thông, phục vụ quy hoạch đô thị thông minh và chuyển đổi số theo Nghị quyết 06-NQ/TW.
  • Giảm thiểu sai sót và tranh chấp: Dữ liệu GIS chính xác, đồng bộ giúp giảm tranh chấp đất đai, tối ưu hóa quy hoạch hạ tầng và quản lý tài nguyên đô thị.
Chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS theo thông tư 16
Chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS theo thông tư 16
Chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS theo thông tư 16
Chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS theo thông tư 16

Quy định chi tiết cơ sở dữ liệu GIS cụ thể:

Phần 3. Bảng quy định chi tiết các lớp dữ liệu địa lý

(Nội dung tham khảo cho các địa phương trong quá trình thực hiện)

(1) Cơ sở dữ liệu hiện trạng – HienTrang.*

* Tệp tin đóng gói dữ liệu GIS (định dạng *.gdb, *.gpkg hoặc định dạng địa lý khác phù hợp)

Chuyên đềTên nhóm dữ liệu (Feature Dataset)TTTên lớp dữ liệu (Feature Class)Mô tả (Alias)Kiểu dữ liệu
1. Vị trí ranh giớiViTriRanhGioi1TenDonViHanhChinh_PTên đơn vị hành chínhĐiểm
2RanhGioiHanhChinh_LRanh giới hành chínhĐường
3RanhGioiQuyHoach_ARanh giới quy hoạchVùng
2. Hiện trạng sử dụng đấtHienTrangSuDungDat4ChucNangCongTrinh_PChức năng công trìnhĐiểm
5ChucNangSuDungDat_AChức năng sử dụng đấtVùng
6PhanVungSDDkhac_APhân vùng sử dụng đất khácVùng
3. Hiện trạng không gian kiến trúc cảnh quanHienTrangKhongGianKien TrucCanhQuan7CongTrinh_AHiện trạng công trình dạng vùngVùng
8CongTrinh_LHiện trạng công trình dạng đườngĐường
4. Đánh giá hiện trạng đất xây dựngDanhGiaHienTrangDatXay dung9DuAnLienQuan_ADự án liên quanVùng
10PhanVungDanhGia_APhân vùng đánh giáVùng
5. Hiện trạng giao thôngHienTrangGiaoThong11CongTrinhGiaoThong_PCông trình giao thông dạng điểmĐiểm
12CongTrinhGiaoThong_LCông trình giao thông dạng đườngĐường
13CongTrinhGiaoThong_ACông trình giao thông dạng vùngVùng
14MangLuoiGiaoThongDuongBo_LMạng lưới giao thông đường bộ dạng đường (tim đường)Đường
15MangLuoiGiaoThongDuongBo_AMạng lưới giao thông đường bộ dạng vùngVùng
16MangLuoiGiaoThongDuongSat_LMạng lưới giao thông đường sắtĐường
17MangLuoiGiaoThongDuongThuy_LMạng lưới giao thông đường thủyĐường
18MangLuoiGiaoThongDuongKhong_LMạng lưới giao thông đường khôngĐường
19MangLuoiTuyenBus_LMạng lưới tuyến BusĐường
20BoViaDaiPhanCach_LBó vỉa và dải phân cáchĐường
21HuongDi_LHướng điĐường
22MatCatNgang_LMặt cắt ngangĐường
6. Hiện trạng Chỉ giới đường đỏ, Chỉ giới xây dựng, Hành lang hạ tầng kỹ thuậtHienTrangCGDD_CGXDH anhLangHTKT23ChiGioiXayDung_LChỉ giới xây dựngĐường
24ChiGioiDuongDo_LChỉ giới đường đỏĐường
25HanhLangAnToan_LHành lang an toànĐường
7. Hiện trạng chuẩn bị kỹ thuậtHienTrangChuanBiKyThuat26CaoDoNen_PCao độ nềnĐiểm
27CongTrinhCBKT_PCông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng điểmĐiểm
28CongTrinhCBKT_LCông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng đườngĐường
29CongTrinhCBKT_ACông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng vùngVùng
30MangLuoiThoatNuocMua_LMạng lưới thoát nước mưaĐường
31CaoDoCongTNM_PCao độ cống thoát nước mưaĐiểm
32HuongThoatNuocMua_LHướng thoát nước mưaĐường
33MatNuoc_AMặt nướcVùng
34PhanLuuThoatNuocMua_LPhân lưu thoát nước mưaĐường
35PhanVungLuuVuc_APhân vùng lưu vựcVùng
8. Hiện trạng thoát nước thải và vệ sinh môi trườngHienTrangThoatNuocThaiV SMT36CaoDoCongThoatTNT_PCao độ cống thoát nước thảiĐiểm
37MangLuoiThoatNuocThai_LMạng lưới thoát nước thảiĐường
38HuongThoatNuocThai_LHướng thoát nước thảiĐường
39PhanLuuThoatNuocThai_LPhân lưu thoát nướcĐường
40CongTrinhTNTvaVSMT_PCông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng điểmĐiểm
41CongTrinhTNTvaVSMT_LCông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng đườngĐường
44CongTrinhTNTvaVSMT_ACông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng vùngVùng
9. Hiện trạng cấp nướcHienTrangCapNuoc45MangLuoiCapNuoc_LMạng lưới cấp nướcĐường
46DiemDauNoi_PĐiểm đấu nốiĐiểm
47PhanVungCapNuoc_APhân vùng cấp nướcVùng
48CongtrinhCapNuocPCCC_PCông trình cấp nước PCCC dạng điểmĐiểm
49CongtrinhCapNuocPCCC_ACông trình cấp nước PCCC dạng vùngVùng
10. Hiện trạng cấp điệnHienTrangCapDien50MangLuoiPhanPhoiDien_LMạng lưới phân phối điệnĐường
52MangLuoiChieuSang_LMạng lưới chiếu sángĐường
53CongTrinhCapDien_PCông trình cấp điện dạng điểmĐiểm
54CongTrinhCapDien_ACông trình cấp điện dạng vùngVùng
55CongTrinhChieuSang_PCông trình chiếu sángĐiểm
56PhanVungCapDien_APhân vùng cấp điệnVùng
11. Hiện trạng thông tin liên lạcHienTrangThongTinLienLa c57MangLuoiCapThongTin_LMạng lưới cáp thông tinĐường
58CongTrinhThongTin_PCông trình thông tin dạng điểmĐiểm
59CongTrinhThongTin_ACông trình thông tin dạng vùngVùng
60PhanVungPhucVu_APhân vùng phục vụVùng
12. Đánh giá hiện trạng môi trườngDanhGiaHienTrangMoiTru ong61DanhGiaMoiTruong_PĐánh giá môi trường dạng điểmĐiểm
62DanhGiaMoiTruong_LĐánh giá môi trường dạng đườngĐường
63DanhGiaMoiTruong_AĐánh giá môi trường dạng vùngVùng
64DiemQuanTrac_PĐiểm quan trắcĐiểm
13. Hiện trạng công trình ngầmHienTrangCongTrinhNgam65CongTrinhNgam_ACông trình ngầm dạng vùngVùng
66CongTrinhNgam_LCông trình ngầm dạng đườngĐường
67CongTrinhNgam_PCông trình ngầm dạng điểmĐiểm
14.Hiện trạng năng lượngHienTrangNangLuong68MangLuoiNangLuong_LMạng lưới năng lượngĐường
69CongTrinhNangLuong_PCông trình năng lượng dạng điểmĐiểm
70CongTrinhNangLuong_ACông trình năng lượng dạng vùngVùng

Tổng số: 14 nhóm dữ liệu chuyên đề và 70 lớp dữ liệu

Trong trường hợp phát sinh các lớp dữ liệu chưa được quy định thì tạo mới theo nguyên tắc đặt tên nhóm/lớp dữ liệu địa lý (Phần 1, mục 6, khoản b)

 

(2) Cơ sở dữ liệu quy hoạch – QuyHoach.*

* Tệp tin đóng gói dữ liệu GIS (định dạng *.gdb, *.gpkg hoặc định dạng địa lý khác phù hợp)

Chuyên đềTên nhóm dữ liệu (Feature Dataset)TTTên lớp dữ liệu (Feature Class)Lớp dữ liệu (Alias)Kiểu DL
1. Vị trí ranh giớiViTriRanhGioi1TenDonViHanhChinh_PTên đơn vị hành chínhĐiểm
2RanhGioiHanhChinh_LRanh giới hành chínhĐường
3RanhGioiQuyHoach_ARanh giới quy hoạchVùng
2. Quy hoạch sử dụng đấtQuyHoachSuDungDat4ChucNangCongTrinh_PChức năng công trìnhĐiểm
5ChucNangSuDungDat_AChức năng sử dụng đấtVùng
6PhanOQuyHoach_APhân ô quy hoạchVùng
7PhanKhuQuyHoach_APhân khu quy hoạchVùng
8PhanVungSDDkhac_APhân vùng sử dụng đất khácVùng
3. Thiết kế đô thịThietkeDoThi9DiemNhanChinh_PĐiểm nhấn chínhĐiểm
10TuyenTKDT_LTuyến thiết kế đô thịĐường
11KhuVucPhoiCanh_AKhu vực dựng phối cảnhVùng
4. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quanQuyHoachKhongGianKien TrucCanhQuan12CongTrinh_AQuy hoạch công trình dạng vùngVùng
13CongTrinh_LQuy hoạch công trình dạng đườngĐường
14KhongGianKTCQ_AKhông gian kiến trúc cảnh quan dạng vùngVùng
15KhongGianKTCQ_LKhông gian kiến trúc cảnh quan dạng đườngĐường
16CayXanh_PCây xanh dạng điểmĐiểm
5. Quy hoạch giao thôngQuyHoachGiaoThong17CongTrinhGiaoThong_PCông trình giao thông dạng điểmĐiểm
18CongTrinhGiaoThong_LCông trình giao thông dạng đườngĐường
19CongTrinhGiaoThong_ACông trình giao thông dạng vùngVùng
20MangLuoiGiaoThongDuongBo_LMạng lưới giao thông đường bộ dạng đường (tim đường)Đường
21MangLuoiGiaoThongDuongBo_AMạng lưới giao thông đường bộ dạng vùngVùng
22MangLuoiGiaoThongDuongSat_LMạng lưới giao thông đường sắtĐường
23MangLuoiGiaoThongDuongThuy_LMạng lưới giao thông đường thủyĐường
24MangLuoiGiaoThongDuongKhong_LMạng lưới giao thông đường khôngĐường
25MangLuoiTuyenBus_LMạng lưới tuyến BusĐường
26BoViaDaiPhanCach_LBó vỉa và dải phân cáchĐường
27HuongDi_LHướng điĐường
28MatCatNgang_LMặt cắt ngangĐường
29DiemToaDoTimDuongChuyenHuong TimDuong_PĐiểm tọa độ tim đường, điểm chuyển hướng tim đườngĐiểm
30BanKinhBoViaBanKinhTimDuong_PBán kính bó vỉa, bán kính tim đườngĐiểm
6. Quy hoạch Chỉ giới đường đỏ, Chỉ giới xây dựng, Hành lang hạ tầng kỹ thuậtQuyHoachCGDD_CGXDH anhLangHTKT31ChiGioiXayDung_LChỉ giới xây dựngĐường
32ChiGioiDuongDo_LChỉ giới đường đỏĐường
33HanhLangAnToan_LHành lang an toànĐường
7. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuậtQuyHoachChuanBiKyThuat34CaoDoNen_PCao độ nềnĐiểm
35DongMucThietKe_LĐồng mức thiết kếĐường
36ThongTinSanNen_PThông tin san nền dạng điểmĐiểm
37PhanVungSanNen_APhân vùng san nềnVùng
38CongTrinhCBKT_PCông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng điểmĐiểm
39CongTrinhCBKT_LCông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng đườngĐường
40CongTrinhCBKT_ACông trình chuẩn bị kỹ thuật dạng vùngVùng
41MangLuoiThoatNuocMua_LMạng lưới thoát nước mưaĐường
42CaoDoCongTNM_PCao độ cống thoát nước mưaĐiểm
43HuongThoatNuocMua_LHướng thoát nước mưaĐường
44MatNuoc_AMặt nướcVùng
45PhanLuuThoatNuocMua_LPhân lưu thoát nước mưaĐường
46PhanVungLuuVuc_APhân vùng lưu vựcVùng
8. Quy hoạch thoát nước thải và vệ sinh môi trườngQuyHoachThoatNuocThaiV SMT47CaoDoCongThoatTNT_PCao độ cống thoát nước thảiĐiểm
48MangLuoiThoatNuocThai_LMạng lưới thoát nước thảiĐường
49HuongThoatNuocThai_LHướng thoát nước thảiĐường
50PhanLuuThoatNuocThai_LPhân lưu thoát nướcĐường
51NutTinhToanTNT_PNút tính toán thoát nước thảiĐiểm
53CongTrinhTNTvaVSMT_PCông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng điểmĐiểm
55CongTrinhTNTvaVSMT_LCông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng đườngĐường
56CongTrinhTNTvaVSMT_ACông trình thoát nước thải và vệ sinh môi trường dạng vùngVùng
9. Quy hoạch cấp nướcQuyHoachCapNuoc57MangLuoiCapNuoc_LMạng lưới cấp nướcĐường
58DiemDauNoi_PĐiểm đấu nốiĐiểm
59PhanVungCapNuoc_APhân vùng cấp nướcVùng
60CongtrinhCapNuocPCCC_PCông trình cấp nước PCCC dạng điểmĐiểm
61CongtrinhCapNuocPCCC_ACông trình cấp nước PCCC dạng vùngVùng
10. Quy hoạch cấp điệnQuyHoachCapDien62MangLuoiPhanPhoiDien_LMạng lưới phân phối điệnĐường
63MangLuoiChieuSang_LMạng lưới chiếu sángĐường
64CongTrinhCapDien_PCông trình cấp điện dạng điểmĐiểm
65CongTrinhCapDien_ACông trình cấp điện dạng vùngVùng
66CongTrinhChieuSang_PCông trình chiếu sángĐiểm
67PhanVungCapDien_APhân vùng cấp điệnVùng
11. Quy hoạch thông tin liên lạcQuyHoachThongTinLienLac68MangLuoiCapThongTin_LMạng lưới cáp thông tinĐường
69CongTrinhThongTin_PCông trình thông tin dạng điểmĐiểm
70CongTrinhThongTin_ACông trình thông tin dạng vùngVùng
71PhanVungPhucVu_APhân vùng phục vụVùng
12. Giải pháp bảo vệ môi trườngGiaiPhapBaoVeMoiTruong72GiaiPhapBaoVeMoiTruong_PGiải pháp bảo vệ môi trường dạng điểmĐiểm
73GiaiPhapBaoVeMoiTruong_LGiải pháp bảo vệ môi trường dạng đườngĐường
74GiaiPhapBaoVeMoiTruong_AGiải pháp bảo vệ môi trường dạng vùngVùng
75DiemQuanTrac_PĐiểm quan trắcĐiểm
13. Quy hoạch công trình ngầmQuyHoachCongTrinhNgam76CongTrinhNgam_ACông trình ngầm dạng vùngVùng
77CongTrinhNgam_LCông trình ngầm dạng đườngĐường
78CongTrinhNgam_PCông trình ngầm dạng điểmĐiểm
14. Quy hoạch năng lượngQuyHoachNangLuong79MangLuoiNangLuong_LMạng lưới năng lượngĐường
80CongTrinhNangLuong_PCông trình năng lượng dạng điểmĐiểm
81CongTrinhNangLuong_ACông trình năng lượng dạng vùngVùng

Tổng số: 14 nhóm dữ liệu chuyên đề và 81 lớp dữ liệu

– Trong trường hợp phát sinh các lớp dữ liệu chưa được quy định thì tạo mới theo nguyên tắc đặt tên nhóm/lớp dữ liệu địa lý (Phần 1, mục 6, khoản b)

– Đối với các bản vẽ quy hoạch là tệp tin định dạng ảnh, cần nắn chỉnh ảnh về đúng tọa độ địa lý, định dạng Geotiff, đặt tên theo chuyên đề

 

(3) Cơ sở dữ liệu mốc giới quy hoạch – MocGioi.*

* Tệp tin đóng gói dữ liệu GIS (định dạng *.gdb, *.gpkg hoặc định dạng địa lý khác phù hợp)

Chuyên đềTên nhóm dữ liệu (Feature Dataset)TTTên lớp dữ liệu (Feature Class)Mô tả (Alias)Kiểu dữ liệu
1. Mốc giới quy hoạchMocGioiQuyHoach1MocGioiQuyHoach_PĐiểm mốc giới quy hoạchĐiểm
2MocGioiQuyHoach_LTuyến mốc giới quy hoạchĐường
3MocGioiQuyHoach _AVùng mốc giới quy hoạchVùng

Tổng số: 01 nhóm dữ liệu chuyên đề và 03 lớp dữ liệu

Trong trường hợp phát sinh các lớp dữ liệu chưa được quy định thì tạo mới theo nguyên tắc đặt tên nhóm/lớp dữ liệu địa lý (Phần 1, mục 6, khoản b)

 

(4) Trường thuộc tính của các lớp dữ liệu địa lý

– Các lớp dữ liệu địa lý phải có các trường thuộc tính tối thiểu như sau:

Trường thuộc tínhMô tảKiểu dữ liệuĐộ dài dữ liệuCách nhập
maThongTinQHMã thông tin quy hoạchTEXT15Theo nội dung hướng dẫn cụ thể thực hiện Nghị định số 111/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/9/2024 Quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
maHoSoQHMã hồ sơ quy hoạchTEXT15<Mã ĐVHC><Loại QH><x><xx><xxxx>

Trong đó:

<Mã ĐVHC>: 2 chữ số, theo quy định về mã số Đơn vị hành chính của 34 Tỉnh/Thành

<Loại QH>: 3 ký tự – QHC/QPK/QCT

<x>: 1 chữ số – mã điều chỉnh tổng thể (1: quy hoạch lần đầu hoặc lập mới; 2-9 là các lần điều chỉnh tổng thể tiếp theo)

<xx>: 2 chữ số – mã điều chỉnh cục bộ (00: quy hoạch lần đầu hoặc điều chỉnh tổng thể; 01: Điều chỉnh cục bộ lần 1…)

<xxxx>: 4 chữ số – Số thứ tự hồ sơ của từng đồ án trên địa bàn tỉnh do Sở Xây dựng xác định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.

Ví dụ: Quy hoạch chung thành phố Cao Bằng… maHoSoQH: 04QHC0010001

Trong đó:

+ 04: Mã ĐVHC cấp tỉnh của tỉnh Cao Bằng

+ QHC: Mã loại Quy hoạch chung

+ 0: Quy hoạch lập lần đầu

+ 01: Điều chỉnh cục bộ lần 1 của quy hoạch lần đầu

+ 0001: Số thứ tự 01 của đồ án trên địa bàn tỉnh do Sở Xây dựng xác định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.

maDoiTuongMã đối tượngTEXT100<maHoSoQH>-<Tên lớp>-<ObjectID>
tenDoiTuongTên đối tượngTEXT100Tên đối tượng
phanLoaiPhân loạiTEXT250Các đối tượng được nhập thông tin theo bảng ký hiệu/chú giải của bản vẽ
ghiChuGhi chúTEXT250Thông tin ghi chú về đối tượng

– Ngoài các trường thuộc tính tối thiểu, mỗi lớp dữ liệu địa lý cần phải có các trường thuộc tính bổ sung về thông số chi tiết của đối tượng.

Như vậy việc áp dụng GIS vào quản lý hiện nay rất cần thiết và cấp thiết.

Dịch vụ số hóa, chuyển đổi dữ liệu gốc bản đồ địa hình, quy hoạch thành GIS theo thông tư 16

Công ty TNHH Hợp Nhất Bách Việt hoạt động trong lãnh vực đo đạc bản đồ, và đã áp dụng GIS vào quản lý công tác khảo sát địa hình, quy hoạch được hơn 5 năm.

Dịch vụ số hóa, chuyển đổi dữ liệu gốc bản đồ địa hình, quy hoạch thành GIS theo thông tư 16
Dịch vụ số hóa, chuyển đổi dữ liệu gốc bản đồ địa hình, quy hoạch thành GIS theo thông tư 16

Công ty với đội ngũ nhân sự chuyên về lãnh vực đo đạc bản đồ, trắc địa bản đồ, địa chính và hệ thống thông tin có nhiều kinh nghiệm trong lãnh vực chuyển đổi dữ liệu bản đồ.

Bên cạnh đó, công ty có liên kết với các chuyên gia đầu ngành GIS tại Việt Nam, có kinh nghiệm lên đến 20 năm trong lãnh vực GIS. Chúng tôi tự tin vào năng lực kinh nghiệm trong lãnh vực GIS để chuyển đổi thành công các bản đồ quy hoạch, đồ án quy hoạch mà bạn đang cần.

Thông tin liên hệ công ty chuyển đổi dữ liệu quy hoạch sang GIS

CÔNG TY TNHH HỢP NHẤT BÁCH VIỆT

Hotline 0903692185 và 02835356895 nhánh 1 – phòng kinh doanh

Địa chỉ: 31/13 đường 160, phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh

Email: viet@bachvietunited.com

Giới thiệu về công ty

khusus303 jokertoto situs slot sontogel slot gacor robopragma slot777 situs toto slot gacor situs toto slot gacor rans303 login slot gacorbandar togelSPY77juara100 totoslot totototo slottoto slothttps://bto-ao.co.jp/scaleremover/situs totoJONITOGELindrabetslot gacorsitus totoARENA303

bwo99gendut188BWO99GOLTOGELslot pragmatic play WDBOS slot88 parlay bola totositus gacorsitus online login situs slotTSG4D toto slot WDBOS djarum88 toto slot https://animaliaformacion.com/forma-a-tu-equipo/toto slot toto slot UGSLOT slot maxwin SLOT THAILANDtoto slot bbo303bwo99 situs totoalgototo DEPOBOS bwo99DEPOBOSWATITOTO slot gacor toto togel slot toto togel slottraveltoto agb99 bwo99 situs toto WDBOStoto slot situs toto situs toto toto totoparlay toto toto slot toto toto algototo xgo88 BWO99https://contgpt.com/product https://josephmellot.com/nos-vins/ https://www.demeral.com/it/demeral_software/ https://www.capsuleandcoffee.com/spedizioni-consegna/ https://www.malibustore.cl/terms-conditions/ https://www.tama5cci.or.jp/hp/yanagida/?p=5291 mpo slot slot luar negeri